Tin Giáo dục mới nhất

Thông tin

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Lịch

    Lời hay - ý đẹp

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THCS Hoài Hải -Hoài Nhơn - Bình Định.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    hóa 9- côt tuần 1- 12

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Văn Đoàn (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:54' 07-11-2009
    Dung lượng: 762.5 KB
    Số lượt tải: 8
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày soạn : 12- 8-2009
    Ngày dạy :
    Tuần : 1
    Tiết 1 : ÔN TẬP I/ Mục tiêu :
    Kiến thức :giúp học sinh hệ thống lại các kiến thức cơ bản đã được học ở lớp 8:nguyên tử, nguyên tố, phân tử, đơn chất, hợp chất, lập CTHH, viết đúng PTHH, tính theo CTHH, tính theo PTHH, các khái niệm oxít, axít , bazơ, muối, khái niệm về dung dịch, nồng độ dung dịch, các công thức tính toán cơ bản.
    Kỉ năng : Viết đúng CTHH, cân bằng thành thạo PTHH, tính toán tốt.
    Thái độ :giáo dục ý thức học tập tích cực môn hóa học .
    II/ Chuẩn bị :
    1- Giáo viên : Bảng phụ ghi nội dung các ví dụ , phiếu học tập cho các em thảo luận phần kiến thức hóa trị, các hợp chất vô cơ, ví dụ về phương trình.Hệ thống kiến thức ôn tập . 2- Học sinh : Chuẩn bị bài ôn tập, bảng phụ nhóm.
    III/ Hoạt động dạy học :
    1- Ổn định tình hình lớp : ( 1’ )
    2- Kiểm tra bài cũ : (Lồng vào bài giảng)
    3- Giảng bài mới :
    a- Giới thiệu bài : (2’) Để giúp cho các em nhớ lại những nội dung cơ bản trong chương trình hoá học lớp 8, làm cơ sở để tiếp thu chương trình hoá học lớp 9, ta tiến hành ôn tập. b- Tiến trình bài dạy : (39’)

    TL
    HOẠT ĐỘNG CỦA GV
    HOẠT ĐỘNG CỦA HS
    KIẾN THỨC
    
    
    HĐ I : Những khái niệm hoá học cơ bản:
    ? Nguyên tử là gì ?
    ? Tập hợp những nguyên tử cùng loại có cùng số proton trong hạt nhân gọi là gì?
    ? Phân tử là gì?
    ? Phân tử cấu tạo nên gì?
    (GV cho hs sử dụng bảng phụ tìm ra mối quan hệ giữa các khái niệm này thông qua thảo luận nhóm.
    ? Chất được chia làm mấy loại?
    ? Phân biệt đơn chất và hợp chất?
     -HS: Là hạt vô cùng nhỏ và trung hoà về điện.
    -HS: Gọi là nguyên tố hoá học.
    -HS: Tạo ra phân tử.
    -HS: Cấu tạo nên chất.
    -HS thảo luận nhóm:….. Được chia làm 2 loại: Đơn chất và hợp chất.
    - HS phân biệt đơn và hợp chất dựa vào khái niệm.
    I- Những khái niệm hoá học cơ bản :
    - Nguyên tử.

    -Nguyên tố hoá học

    - Phân tử.

    Đơn chất
    - Chất
    Hợp chất
    
    
    HĐ II : Công thức hoá học, hóa trị, tìm hóa trị.
    GV:đưa ra một số vd :K2O; H2O; P2O5.
    H?tìm hóa trị của : K, O , P ? nhắc lại hóa trị

    GV:yêu cầu HS nhắc lại hóa trị của một số nguyên tố và phải thuộc
    GV:đưa ra các nguyên tố kèm theo hóa trị :
    1. Al (III) và S (II)
    2. Cu (II) và OH (I)
    H?lập CTHH của các cặp trên , nhắc lại qui tắc hóa trị .




    GV:chốt lại kiến thức, chú ý qui tắc hóa trị, giúp thêm cách lập nhanh cho hs vận chủ yếu.
     -HS:theo dõi yêu cầu

    HS: thảo luận : K :I O: II P :V
    HS:nêu được khái niêïm hóa trị



    HS: theo dõi yêu cầu


    HS: thảo luận nhóm lập CTHH : Al2S3 và Cu(OH)2.
    Nêu qui tắc hóa trị




    HS: chú ý ghi nhớ
    II- Công thức hoá học,hóa trị, tìm hóa trị :
    VD1: K: I , O : II ,P : V.
    Hóa trị là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử (nhóm nguyên tử) của nguyên tố này với nguyên tử (nhóm nguyên tử) của nguyên tố khác .
    VD2:Công thức hóa học :
    Al2S3 và Cu(OH)2.
    Qui tắc hóa trị : trong CTHH tích của chỉ số và hóa trị của nguyên tố này bằng tích của chỉ số và hóa trị của nguyên tố kia.
    
    
    HĐ III : Phương trình hoá học
    GV:đưa ra ví dụ :cho các sơ đồ sau :
    a.Fe + HCl ---- FeCl2 + H2 .
    b.CuO + H2 ---- Cu + H2O.
    c.CaO + H2O ---- Ca(OH)2 .
    d.KClO3 ----- KCl + O2 .
    H?hãy lập
     
    Gửi ý kiến